Duới đây là các thông tin và kiến thức về chủ đề card idol là gì hay nhất do chính tay đội ngũ mobitool.net biên soạn và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác như: Top 12 Phiền Phức Tiếng Anh Là Gì. 06/08/2022. sự phiền toái sự phiêu diêu sự phiêu lưu sự phình sự phỉnh chơi sự phỉnh nịnh sự phinh phính sự phỉnh phờ sư phó sự phiền phức in English Vietnamese-English dictionary sự phiền phức translations sự phiền phức Add inconvenience noun Đây không chỉ là sự phiền phức đâu. It's more than just an inconvenience. FVDP-English-Vietnamese-Dictionary Trịnh Sở bị anh nhìn chằm chằm đến nỗi mặt đỏ bừng, cô ho một tiếng: "Anh đi trước đi, có người đang nhìn chúng ta kìa, nếu để xảy ra hiểu lầm thì không hay đâu." Lục Vi Chân nhìn Trịnh Sở, thầm nghĩ thật là phiền phức. Điểm sách Vietnamese/Tiếng Việt Không Son Phấn của GS Nguyễn Đình Hòa. ĐÀM TRUNG PHÁP. 1997 / 289 trang / $84.00. John Benjamins North America. P.O.Box 27519 Philadelphia, PA 19118. phiền toái {danh từ} phiền toái (từ khác: rắc rối, dằn vặt, khó khăn, nhiễu nhương, điều lo lắng, điều phiền muộn, điều rắc rối) volume_up trouble {danh} more_vert gây thêm phiền toái to make trouble VI người phiền toái {danh từ} người phiền toái (từ khác: điều phiền phức) volume_up pain in the neck {danh} [lóng] VI gây thêm phiền toái {động từ} NKUnF3n. Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Tính từ Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn fiə̤n˨˩ fɨk˧˥fiəŋ˧˧ fɨ̰k˩˧fiəŋ˨˩ fɨk˧˥ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh fiən˧˧ fɨk˩˩fiən˧˧ fɨ̰k˩˧ Tính từ[sửa] phiền phức Phức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác. Nhiều thủ tục phiền phức . Công việc đơn giản, chẳng có gì phiền phức cả. Tham khảo[sửa] "phiền phức". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPATính từTính từ tiếng ViệtTừ láy tiếng Việt

phiền phức tiếng anh là gì